Chuyển đến nội dung chính

Lab luyện tiếng Anh

Ôn tập Từ vựng

Các từ vựng hình ảnh và cụm từ đã lưu luôn gắn liền với ý nghĩa, nguồn gốc và lần ôn tập tiếp theo. Lưu một lần. Ôn tập trước khi quên.

Từ vựng hình ảnhGóc Tiểu thuyếtPhòng luyện ViếtPhòng luyện Video
Vocabulary pack image showing visual terms saved into IELTS vocabulary review

IELTS MOCK TESTS

Choose your IELTS practice format first.

Browse Academic or General Training practice by skill, passage, part, or task. Your selection stays with you when you continue into the portal.

Open practice browser
Góc Tiểu thuyết

Đọc. Chạm. Lưu.

Đọc một tác phẩm kinh điển phân cấp, chạm vào một từ hữu ích và gửi nó thẳng vào phần ôn tập.

KỆ SÁCH

TRÌNH ĐỌC

A Tale of Two Cities - Book I

CHẠM VÀO BẤT KỲ TỪ NÀO

It was the best of times, it was the worst of times, it was the age of wisdom, it was the age of foolishness.

KHÁM PHÁ TỪ VỰNG

wisdom

noun - UK /WIZ-duhm/

CEFR B2

Định nghĩa: the ability to make good judgements from knowledge and experience.

Ví dụ: A good essay needs evidence, but also wisdom about what to leave out.

Từ đồng nghĩa: judgement, insight, sense.

Bản ghi chính

B2

Ngày tin tức
6/7/2026
Loại
Truyền thông
Bản ghi
NEWS-001
Tóm tắt hàng ngày3 phút418 từ

Bên trong phòng tin trực tiếp giữa áp lực thời hạn

Một đội phát sóng chuẩn bị chuyên mục trực tiếp trong khi biên tập viên, máy quay và người dẫn phối hợp kịch bản cuối trước giờ lên sóng.

Người học nhận được gì

Người học luyện các từ broadcast, deadline, segment và coordination từ bối cảnh phòng tin thực tế.

Bên trong phòng tin trực tiếp giữa áp lực thời hạn
Hình ảnh tin tức 01Tự động xoay
Hệ thống Từ vựng

Từ vựng quay lại đúng lúc.

Lưu một lần. Ôn tập trước khi quên.

LUYỆN TẬP SRS

Ôn tập tính giờ

Tỷ lệ 90%

Từ nào có nghĩa này?

Shallow, lacking substance.

Chọn một câu trả lời để cập nhật hàng đợi

Đến hạn

33

Thành thạo

9

Hôm nay

1/3

Thẻ ghi nhớ

1/5Đã kiểm tra 0Đã biết 0Ôn tập 0
1 / 5
Thẻ ghi nhớ
TÍNH TỪCEFR B1

superficial

UK/soo-puh-FISH-uhl/
US/soo-per-FISH-uhl/

> ĐỊNH NGHĨA:

Shallow, lacking real depth or substance.

> VÍ DỤ:

The scratch was only superficial, affecting the top layer of paint.

Phòng luyện Viết + Phòng luyện Video

Ngôn ngữ trở thành kết quả đầu ra.

Một cụm từ đã lưu có thể trở thành bản nháp Framecraft, bài tập Watch & Learn, hoặc vòng lặp độ chính xác Transcribe.

FRAMECRAFT

01

Gợi ý nghệ thuật thành khung viết

Kiểm tra một hình ảnh, chọn một cấp độ, phác thảo từ bản thiết kế, sau đó nhận ngôn ngữ đã sửa và hướng viết lại.

Johannes Vermeer painting used as a Framecraft image prompt

Bức tranh trở thành gợi ý

Bản thiết kếPhản hồiViết lại

Visible targets

woman by a windowwater pitchertable objects

Seed vocabulary

pitcherforegroundbackgroundnearby
The painting shows a woman standing near a window, probably preparing water at a quiet table.

XEM & TÌM HIỂU

02

Tin tức truyền hình thành bộ bài tập

Học một đoạn video với hỗ trợ bản dịch, câu hỏi tạo tự động, tóm tắt, biến đổi và chấm điểm.

Watch and Learn news practice interface with video, transcript, and generated questions

Video clip trở thành câu hỏi

Bản dịchTrắc nghiệmTóm tắt

Why did universities face tighter visa scrutiny?

Policy changes increased document checksCorrect
Students stopped attending lectures02
Tuition fees were reduced03

BẢN DỊCH

03

Chép chính tả phụ đề bị che

Phát lại đoạn hội thoại từng câu một, gõ phụ đề bị ẩn và sửa lỗi cho đến khi đạt độ chính xác.

Transcribe exercise interface with masked transcript lines and sentence arrangement controls

Phụ đề trở thành bài chép chính tả

Phát lạiDòng bị cheĐộ chính xác

I thought the appoint conf***** yesterday.

appointment
confirmed
yesterday
thought
92% sentence match after repair